70/2006/QH11LuậtHết hiệu lực một phần

Chứng khoán

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
29/06/2006
Ngày hiệu lực
01/01/2007

Mục lục (136 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Áp dụng Luật chứng khoán, các luật có liên quan và điều ước quốc tế
  5. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động chứng khoán và thị trường chứng khoán
  6. Điều 5. Chính sách phát triển thị trường chứng khoán
  7. Điều 6. Giải thích từ ngữ
  8. Điều 7. Quản lý nhà nước về chứng khoán và thị trường chứng khoán
  9. Điều 8. Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
  10. Điều 9. Các hành vi bị cấm
  11. Chương II
  12. Điều 10. Mệnh giá chứng khoán
  13. Điều 11. Hình thức chào bán chứng khoán ra công chúng
  14. Điều 12. Điều kiện chào bán chứng khoán ra công chúng
  15. Điều 13. Đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  16. Điều 14. Hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  17. Điều 15. Bản cáo bạch
  18. Điều 16. Báo cáo tài chính
  19. Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  20. Điều 18. Sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  21. Điều 19. Thông tin trước khi chào bán chứng khoán ra công chúng
  22. Điều 20. Hiệu lực đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
  23. Điều 21. Phân phối chứng khoán
  24. Điều 22. Đình chỉ chào bán chứng khoán ra công chúng
  25. Điều 23. Huỷ bỏ chào bán chứng khoán ra công chúng
  26. Điều 24. Nghĩa vụ của tổ chức phát hành
  27. Chương III
  28. Điều 25. Công ty đại chúng
  29. Điều 26. Hồ sơ công ty đại chúng
  30. Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của công ty đại chúng
  31. Điều 28. Nguyên tắc quản trị công ty
  32. Điều 29. Báo cáo về sở hữu của cổ đông lớn
  33. Điều 30. Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình
  34. Điều 31. Thu hồi lợi nhuận đối với các giao dịch không công bằng
  35. Điều 32. Chào mua công khai
  36. Chương IV
  37. Điều 33. Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
  38. Điều 34. Tổ chức và hoạt động của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
  39. Điều 35. Bộ máy quản lý, điều hành của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
  40. Điều 36. Điều lệ Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
  41. Điều 37. Quyền của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
  42. Điều 38. Nghĩa vụ của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
  43. Điều 39. Thành viên giao dịch
  44. Điều 40. Niêm yết chứng khoán
  45. Điều 41. Giao dịch chứng khoán
  46. Chương V
  47. Điều 42. Tổ chức và hoạt động của Trung tâm lưu ký chứng khoán
  48. Điều 43. Bộ máy quản lý, điều hành của Trung tâm lưu ký chứng khoán
  49. Điều 44. Điều lệ Trung tâm lưu ký chứng khoán
  50. Điều 45. Quyền của Trung tâm lưu ký chứng khoán
  51. Điều 46. Nghĩa vụ của Trung tâm lưu ký chứng khoán
  52. Điều 47. Thành viên lưu ký
  53. Điều 48. Điều kiện đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  54. Điều 49. Hồ sơ đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  55. Điều 50. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  56. Điều 51. Đình chỉ, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  57. Điều 52. Đăng ký chứng khoán
  58. Điều 53. Lưu ký chứng khoán
  59. Điều 54. Chuyển quyền sở hữu chứng khoán
  60. Điều 55. Bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
  61. Điều 56. Bảo vệ tài sản của khách hàng
  62. Điều 57. Bảo mật
  63. Điều 58. Quỹ hỗ trợ thanh toán
  64. Chương VI
  65. Điều 59. Thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán
  66. Điều 60. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty chứng khoán
  67. Điều 61. Nghiệp vụ kinh doanh của công ty quản lý quỹ
  68. Điều 62. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
  69. Điều 63. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
  70. Điều 64. Điều lệ công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
  71. Điều 65. Thời hạn cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
  72. Điều 66. Công bố Giấy phép thành lập và hoạt động
  73. Điều 67. Bổ sung Giấy phép thành lập và hoạt động
  74. Điều 68. Những thay đổi phải được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận
  75. Điều 69. Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
  76. Điều 70. Đình chỉ, thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
  77. Điều 71. Nghĩa vụ của công ty chứng khoán
  78. Điều 72. Nghĩa vụ của công ty quản lý quỹ
  79. Điều 73. Quy định về hạn chế đối với công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
  80. Điều 74. Quy định về cảnh báo
  81. Điều 75. Giải thể, phá sản công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
  82. Điều 76. Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
  83. Điều 77. Cấp Giấy phép thành lập và hoạt động của chi nhánh công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  84. Điều 78. Văn phòng đại diện công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam
  85. Điều 79. Chứng chỉ hành nghề chứng khoán
  86. Điều 80. Thu hồi chứng chỉ hành nghề chứng khoán
  87. Điều 81. Trách nhiệm của người hành nghề chứng khoán
  88. Chương VII
  89. Điều 82. Các loại hình quỹ đầu tư chứng khoán
  90. Điều 83. Thành lập quỹ đầu tư chứng khoán
  91. Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư tham gia vào quỹ đầu tư chứng khoán
  92. Điều 85. Đại hội nhà đầu tư quỹ đầu tư chứng khoán
  93. Điều 86. Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán
  94. Điều 87. Giải thể quỹ đầu tư chứng khoán
  95. Điều 88. Xác định giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư chứng khoán
  96. Điều 89. Báo cáo về quỹ đầu tư chứng khoán
  97. Điều 90. Huy động vốn để thành lập quỹ đại chúng
  98. Điều 91. Ban đại diện quỹ đại chúng
  99. Điều 92. Hạn chế đối với quỹ đại chúng
  100. Điều 93. Quỹ mở
  101. Điều 94. Quỹ đóng
  102. Điều 95. Thành lập quỹ thành viên
  103. Điều 96. Công ty đầu tư chứng khoán
  104. Điều 97. Thành lập và hoạt động của công ty đầu tư chứng khoán
  105. Điều 98. Ngân hàng giám sát
  106. Điều 99. Hạn chế đối với ngân hàng giám sát
  107. Chương VIII
  108. Điều 100. Đối tượng và phương thức công bố thông tin
  109. Điều 101. Công bố thông tin của công ty đại chúng
  110. Điều 102. Công bố thông tin của tổ chức phát hành thực hiện chào bán trái phiếu ra công chúng
  111. Điều 103. Công bố thông tin của tổ chức niêm yết
  112. Điều 104. Công bố thông tin của công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ
  113. Điều 105. Công bố thông tin về quỹ đại chúng
  114. Điều 106. Công bố thông tin của công ty đầu tư chứng khoán
  115. Điều 107. Công bố thông tin của Sở giao dịch chứng khoán, Trung tâm giao dịch chứng khoán
  116. Chương IX
  117. Điều 108. Thanh tra chứng khoán
  118. Điều 109. Đối tượng và phạm vi thanh tra
  119. Điều 110. Hình thức thanh tra
  120. Điều 111. Thẩm quyền, căn cứ ra quyết định thanh tra
  121. Điều 112. Nội dung quyết định thanh tra
  122. Điều 113. Thời hạn thanh tra
  123. Điều 114. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
  124. Điều 115. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra
  125. Điều 116. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Đoàn thanh tra và thành viên Đoàn thanh tra
  126. Điều 117. Kết luận thanh tra
  127. Điều 118. Nguyên tắc xử lý vi phạm
  128. Điều 119. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính
  129. Điều 120. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  130. Điều 121. Xử lý hành vi vi phạm quy định về hoạt động chào bán chứng khoán ra công chúng
  131. Điều 122. Xử lý hành vi vi phạm quy định về công ty đại chúng
  132. Điều 123. Xử lý hành vi vi phạm quy định về niêm yết chứng khoán
  133. Điều 124. Xử lý hành vi vi phạm quy định về tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán
  134. Điều 125. Xử lý hành vi vi phạm quy định về hoạt động kinh doanh chứng khoán và chứng chỉ hành nghề chứng khoán
  135. Điều 126. Xử lý hành vi vi phạm quy định về giao dịch chứng khoán
  136. Điều 127. Xử lý hành vi vi phạm quy định về đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán, về ngân hàng giám sát
  137. Điều 128. Xử lý hành vi vi phạm quy định về công bố thông tin
  138. Điều 129. Xử lý hành vi vi phạm quy định về báo cáo
  139. Điều 130. Xử lý hành vi cản trở việc thanh tra
  140. Chương X
  141. Điều 131. Giải quyết tranh chấp
  142. Điều 132. Bồi thường thiệt hại
  143. Điều 133. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
  144. Chương XI
  145. Điều 134. Áp dụng Luật chứng khoán đối với tổ chức hoạt động về chứng khoán và thị trường chứng khoán trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành
  146. Điều 135. Hiệu lực thi hành
  147. Điều 136. Hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.