81/2021/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Vũ Đức Đam
Ngày ban hành
27/08/2021
Ngày hiệu lực
15/10/2021

Mục lục (33 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Quản lý nhà nước về giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
  6. Điều 5. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
  7. Điều 6. Phương pháp định giá và thẩm quyền định giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
  8. Điều 7. Lộ trình tính giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
  9. Chương II
  10. Điều 8. Nguyên tắc xác định học phí
  11. Điều 9. Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông
  12. Điều 10. Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp
  13. Điều 11. Học phí đối với giáo dục đại học
  14. Chương III
  15. Điều 12. Thu học phí
  16. Điều 13. Quản lý và sử dụng học phí
  17. Chương IV
  18. Điều 14. Đối tượng không phải đóng học phí
  19. Điều 15. Đối tượng được miễn học phí
  20. Điều 16. Đối tượng được giảm học phí và hỗ trợ tiền đóng học phí
  21. Điều 17. Không thu học phí có thời hạn
  22. Điều 18. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập
  23. Điều 19. Hồ sơ thủ tục thực hiện miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
  24. Điều 20. Cơ chế miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và hỗ trợ đóng học phí
  25. Điều 21. Phương thức cấp bù tiền miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục công lập
  26. Điều 22. Phương thức chi trả tiền miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với người học ở các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc doanh nghiệp nhà nước, tổ chức kinh tế; chi trả tiền hỗ trợ đóng học phí cho học sinh tiểu học (ở địa bàn không đủ trường công lập) trong cơ sở giáo dục tư thục
  27. Điều 23. Lập dự toán
  28. Điều 24. Phân bổ dự toán
  29. Điều 25. Quản lý và quyết toán kinh phí
  30. Điều 26. Nguồn kinh phí
  31. Chương V
  32. Điều 27. Quy định chung về giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo khi thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu
  33. Điều 28. Mức trần giá dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông
  34. Điều 29. Mức trần giá dịch vụ giáo dục đại học
  35. Điều 30. Mức trần giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp
  36. Chương VI
  37. Điều 31. Tổ chức thực hiện
  38. Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp
  39. Điều 33. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.