119/2020/TT-BTCThông tưHết hiệu lực một phần

Quy định hoạt động đăng ký, ưu ký, bù trừ và thanh toán gỉao dịch chứng khoán

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Người ký
Chưa rõ
Ngày ban hành
31/12/2020
Ngày hiệu lực
15/02/2021

Mục lục (45 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Đăng ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  4. Điều 4. Cấp mã chứng khoán
  5. Điều 5. Quản lý thông tin chứng khoán đã đăng ký
  6. Điều 6. Chuyển quyền sở hữu chứng khoán
  7. Điều 7. Hủy đăng ký chứng khoán
  8. Điều 8. Thực hiện quyền của người sở hữu chứng khoán
  9. Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức phát hành, công ty đại chúng có chứng khoán đăng ký
  10. Điều 10. Hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam với tổ chức phát hành, công ty đại chúng
  11. Điều 11. Đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán
  12. Điều 12. Chấm dứt hoạt động lưu ký chứng khoán của chi nhánh công ty chứng khoán, chi nhánh ngân hàng thương mại
  13. Điều 13. Nguyên tắc lưu ký chứng khoán
  14. Điều 14. Mở tài khoản lưu ký chứng khoán
  15. Điều 15. Tài khoản lưu ký chứng khoán của thành viên lưu ký và tổ chức mở tài khoản trực tiếp tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  16. Điều 16. Quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán tại Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam
  17. Điều 17. Tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng tại thành viên lưu ký
  18. Điều 18. Quản lý tài khoản lưu ký chứng khoán tại thành viên lưu ký
  19. Điều 19. Hiệu lực lưu ký chứng khoán
  20. Điều 20. Ký gửi chứng khoán
  21. Điều 21. Rút chứng khoán
  22. Điều 22. Chuyển khoản chứng khoán
  23. Điều 23. Phong tỏa, giải tỏa chứng khoán
  24. Điều 24. Nguyên tắc bù trừ và thanh toán giao dịch chứng khoán
  25. Điều 25. Tài khoản ký quỹ bù trừ của nhà đầu tư
  26. Điều 26. Ký quỹ bù trừ của nhà đầu tư
  27. Điều 27. Tài khoản ký quỹ bù trừ của thành viên bù trừ
  28. Điều 28. Ký quỹ bù trừ của thành viên bù trừ
  29. Điều 29. Tài sản ký quỹ bù trừ
  30. Điều 30. Quản lý tài khoản ký quỹ bù trừ, tài sản ký quỹ bù trừ của nhà đầu tư và thành viên bù trừ
  31. Điều 31. Ký quỹ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán của tổ chức mở tài khoản trực tiếp, khách hàng của ngân hàng lưu ký
  32. Điều 32. Thế vị, đối chiếu, xác nhận giao dịch
  33. Điều 33. Sửa lỗi sau giao dịch
  34. Điều 34. Xử lý lỗi giao dịch tự doanh
  35. Điều 35. Xử lý các trường hợp mất khả năng thanh toán giao dịch chứng khoán
  36. Điều 36. Lùi thời hạn thanh toán
  37. Điều 37. Từ chối thế vị giao dịch của thành viên bù trừ và loại bỏ thanh toán giao dịch chứng khoán
  38. Điều 38. Quản lý, sử dụng quỹ bù trừ
  39. Điều 39. Quản lý, sử dụng quỹ hỗ trợ thanh toán kể từ ngày chính thức triển khai hoạt động bù trừ thanh toán theo cơ chế đối tác bù trừ trung tâm
  40. Điều 40. Quản lý hệ thống vay và cho vay chứng khoán
  41. Điều 41. Báo cáo định kỳ
  42. Điều 42. Báo cáo bất thường
  43. Điều 43. Báo cáo theo yêu cầu
  44. Điều 44. Hiệu lực thi hành
  45. Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.