85/2020/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
17/07/2020
Ngày hiệu lực
07/09/2020

Mục lục (34 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Chương II
  5. Điều 3. Tiêu chí đánh giá công trình kiến trúc có giá trị
  6. Điều 4. Phân loại công trình kiến trúc có giá trị
  7. Điều 5. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh danh mục công trình kiến trúc có giá trị
  8. Điều 6. Trình tự lập, thẩm định, ban hành quy chế quản lý kiến trúc
  9. Điều 7. Thời gian lập, thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc
  10. Điều 8. Lập quy chế quản lý kiến trúc
  11. Điều 9. Thẩm định, phê duyệt, ban hành quy chế quản lý kiến trúc
  12. Điều 10. Lấy ý kiến về quy chế quản lý kiến trúc
  13. Điều 11. Công bố quy chế quản lý kiến trúc
  14. Điều 12. Nội dung quy chế quản lý kiến trúc đô thị
  15. Điều 13. Nội dung quy chế quản lý kiến trúc điểm dân cư nông thôn
  16. Điều 14. Rà soát, đánh giá việc thực hiện quy chế quản lý kiến trúc
  17. Điều 15. Biện pháp tổ chức thực hiện quy chế quản lý kiến trúc
  18. Điều 16. Hình thức thi tuyển
  19. Điều 17. Yêu cầu đối với việc tổ chức thi tuyển
  20. Điều 18. Tổ chức thi tuyển
  21. Điều 19. Hội đồng thi tuyển phương án kiến trúc
  22. Điều 20. Đánh giá, xếp hạng phương án dự thi và công bố kết quả
  23. Điều 21. Chi phí thi tuyển
  24. Điều 22. Quyền và trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia thi tuyển phương án kiến trúc
  25. Chương III
  26. Điều 23. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục ban hành Quy tắc ứng xử nghề nghiệp của kiến trúc sư hành nghề
  27. Điều 24. Phát triển nghề nghiệp liên tục của kiến trúc sư hành nghề
  28. Điều 25. Chương trình, nội dung, hình thức sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc
  29. Điều 26. Điều kiện thực hiện sát hạch đối với tổ chức xã hội - nghề nghiệp về hành nghề kiến trúc, cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo về kiến trúc
  30. Điều 27. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc
  31. Điều 28. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi chứng chỉ hành nghề kiến trúc
  32. Điều 29. Xác định thời gian tham gia dịch vụ kiến trúc ở Việt Nam
  33. Điều 30. Hồ sơ công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc ở Việt Nam
  34. Điều 31. Trình tự, thủ tục công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc ở Việt Nam
  35. Chương IV
  36. Điều 32. Hiệu lực thi hành
  37. Điều 33. Điều khoản chuyển tiếp
  38. Điều 34. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.