57/2020/QH14LuậtHết hiệu lực một phần

Luật Thanh niên

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày ban hành
16/06/2020
Ngày hiệu lực
01/01/2021

Mục lục (41 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Thanh niên
  3. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  4. Điều 3. Đối tượng áp dụng
  5. Điều 4. Vai trò, quyền và nghĩa vụ của thanh niên
  6. Điều 5. Nguyên tắc bảo đảm thực hiện quyền, nghĩa vụ của thanh niên và chính sách của Nhà nước đối với thanh niên
  7. Điều 6. Nguồn lực thực hiện chính sách của Nhà nước đối với thanh niên
  8. Điều 7. Ủy ban quốc gia về Thanh niên Việt Nam
  9. Điều 8. Hợp tác quốc tế về thanh niên
  10. Điều 9. Tháng Thanh niên
  11. Điều 10. Đối thoại với thanh niên
  12. Điều 11. Áp dụng điều ước quốc tế về quyền trẻ em đối với thanh niên từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi
  13. Chương II
  14. Điều 12. Trách nhiệm đối với Tổ quốc
  15. Điều 13. Trách nhiệm đối với Nhà nước và xã hội
  16. Điều 14. Trách nhiệm đối với gia đình
  17. Điều 15. Trách nhiệm đối với bản thân
  18. Chương III
  19. Điều 16. Chính sách về học tập và nghiên cứu khoa học
  20. Điều 17. Chính sách về lao động, việc làm
  21. Điều 18. Chính sách về khởi nghiệp
  22. Điều 19. Chính sách về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe
  23. Điều 20. Chính sách về văn hóa, thể dục, thể thao
  24. Điều 21. Chính sách về bảo vệ Tổ quốc
  25. Điều 22. Chính sách đối với thanh niên xung phong
  26. Điều 23. Chính sách đối với thanh niên tình nguyện
  27. Điều 24. Chính sách đối với thanh niên có tài năng
  28. Điều 25. Chính sách đối với thanh niên là người dân tộc thiểu số
  29. Điều 26. Chính sách đối với thanh niên từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi
  30. Chương IV
  31. Điều 27. Tổ chức thanh niên
  32. Điều 28. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
  33. Điều 29. Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam và Hội Sinh viên Việt Nam
  34. Điều 30. Chính sách của Nhà nước đối với tổ chức thanh niên
  35. Chương V
  36. Điều 31. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
  37. Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức xã hội
  38. Điều 33. Trách nhiệm của tổ chức kinh tế
  39. Điều 34. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục
  40. Điều 35. Trách nhiệm của gia đình
  41. Chương VI
  42. Điều 36. Nội dung quản lý nhà nước về thanh niên
  43. Điều 37. Trách nhiệm của Chính phủ
  44. Điều 38. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
  45. Điều 39. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  46. Điều 40. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  47. Chương VII
  48. Điều 41. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.