15/2020/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, công nghệ thông tin và giao dich điện tử

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
03/02/2020
Ngày hiệu lực
15/04/2020

Mục lục (123 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng bị xử phạt
  3. Điều 3. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả
  4. Điều 4. Quy định về mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức
  5. Điều 5. Vi phạm các quy định về Giấy phép bưu chính
  6. Điều 6. Vi phạm các quy định về thông báo hoạt động bưu chính
  7. Điều 7. Vi phạm các quy định về hợp đồng cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính
  8. Điều 8. Vi phạm các quy định về cung ứng, sử dụng dịch vụ và báo cáo bưu chính
  9. Điều 9. Vi phạm các quy định về vật phẩm, hàng hóa không được gửi, chấp nhận, vận chuyển qua mạng bưu chính
  10. Điều 10. Vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn, an ninh trong cung ứng và sử dụng dịch vụ bưu chính
  11. Điều 11. Vi phạm các quy định về thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận; chuyển tiếp, chuyển hoàn, rút lại bưu gửi; bưu gửi không có người nhận
  12. Điều 12. Vi phạm các quy định về mạng bưu chính công cộng
  13. Điều 13. Vi phạm các quy định về chất lượng, giá cước dịch vụ bưu chính
  14. Điều 14. Vi phạm các quy định về tem bưu chính
  15. Điều 15. Vi phạm các quy định về Giấy phép viễn thông
  16. Điều 16. Vi phạm các quy định về công bố, thay đổi nội dung trong giấy phép
  17. Điều 17. Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
  18. Điều 18. Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
  19. Điều 19. Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
  20. Điều 20. Vi phạm các quy định về đại lý dịch vụ viễn thông
  21. Điều 21. Vi phạm các quy định về sử dụng dịch vụ viễn thông và thuê bao viễn thông
  22. Điều 22. Vi phạm các quy định về sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  23. Điều 23. Vi phạm các quy định về cạnh tranh trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  24. Điều 24. Vi phạm các quy định về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
  25. Điều 25. Vi phạm các quy định về thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông
  26. Điều 26. Vi phạm các quy định về dịch vụ viễn thông công ích
  27. Điều 27. Vi phạm các quy định về chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số
  28. Điều 28. Vi phạm các quy định về ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
  29. Điều 29. Vi phạm các quy định về liên lạc nghiệp vụ
  30. Điều 30. Vi phạm các quy định về dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định
  31. Điều 31. Vi phạm các quy định về dịch vụ viễn thông khẩn cấp và báo hỏng số thuê bao điện thoại cố định
  32. Điều 32. Vi phạm các quy định về đổi số thuê bao viễn thông
  33. Điều 33. Vi phạm các quy định về giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao
  34. Điều 34. Vi phạm các quy định về lập hóa đơn, doanh thu giá cước và thanh toán cước viễn thông
  35. Điều 35. Vi phạm các quy định về điểm truy nhập Internet công cộng
  36. Điều 36. Vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông công cộng
  37. Điều 37. Vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông dùng riêng
  38. Điều 38. Vi phạm các quy định về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
  39. Điều 39. Vi phạm các quy định về lập và thực hiện quy hoạch công trình viễn thông thụ động
  40. Điều 40. Vi phạm các quy định về thiết kế, xây dựng, sử dụng công trình viễn thông
  41. Điều 41. Vi phạm các quy định về sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật
  42. Điều 42. Vi phạm các quy định về đảm bảo an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông
  43. Điều 43. Vi phạm về quy hoạch, quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông
  44. Điều 44. Vi phạm các quy định về đăng ký, sử dụng tên miền Internet
  45. Điều 45. Vi phạm các quy định về cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền Internet
  46. Điều 46. Vi phạm các quy định về đăng ký, sử dụng địa chỉ IP và ASN
  47. Điều 47. Vi phạm các quy định về đăng ký và cấp phát tên miền chung mới cấp cao nhất (NewgTLD)
  48. Điều 48. Vi phạm các quy định về chuyển nhượng, thuê và cho thuê kho số viễn thông
  49. Điều 49. Vi phạm các quy định về đấu giá quyền sử dụng kho số viễn thông
  50. Điều 50. Vi phạm các quy định về chuyển nhượng quyền sử dụng tài nguyên Internet, đấu giá quyền sử dụng tài nguyên Internet
  51. Điều 51. Vi phạm các quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
  52. Điều 52. Vi phạm các quy định về cung cấp số liệu viễn thông
  53. Điều 53. Vi phạm quy định về chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông
  54. Điều 54. Vi phạm quy định về kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện
  55. Điều 55. Vi phạm quy định về giá cước viễn thông
  56. Điều 56. Vi phạm quy định về khuyến mại đối với dịch vụ viễn thông, hàng hóa viễn thông chuyên dùng
  57. Điều 57. Vi phạm quy định về giấy phép
  58. Điều 58. Vi phạm quy định về sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện
  59. Điều 59. Vi phạm quy định về đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
  60. Điều 60. Vi phạm quy định về thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
  61. Điều 61. Vi phạm các quy định về chuyển nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
  62. Điều 62. Vi phạm quy định về thuê, mượn thiết bị vô tuyến điện
  63. Điều 63. Vi phạm quy định về sử dụng chung tần số vô tuyến điện
  64. Điều 64. Vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng thiết bị vô tuyến điện được miễn Giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện
  65. Điều 65. Vi phạm các quy định về Chứng chỉ vô tuyến điện viên
  66. Điều 66. Vi phạm các quy định về sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện trong trường hợp khẩn cấp
  67. Điều 67. Vi phạm quy định về quy hoạch tần số vô tuyến điện
  68. Điều 68. Vi phạm các quy định về quản lý chất lượng phát xạ vô tuyến điện
  69. Điều 69. Vi phạm quy định về quản lý an toàn bức xạ vô tuyến điện
  70. Điều 70. Vi phạm quy định về quản lý tương thích điện từ
  71. Điều 71. Vi phạm quy định về gây nhiễu có hại
  72. Điều 72. Vi phạm quy định về đăng ký quốc tế về tần số vô tuyến điện, quỹ đạo vệ tinh
  73. Điều 73. Vi phạm quy định về tham gia phối hợp quốc tế
  74. Điều 74. Vi phạm các quy định về phát triển công nghiệp công nghệ thông tin
  75. Điều 75. Vi phạm các quy định về cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin
  76. Điều 76. Vi phạm quy định về nhập khẩu, gia công tái chế, sửa chữa sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc Danh mục cấm nhập khẩu
  77. Điều 77. Vi phạm quy định về bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp và hỗ trợ người sử dụng sản phẩm, dịch vụ công nghệ thông tin
  78. Điều 78. Vi phạm các quy định về đảm bảo an toàn thông tin và ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng
  79. Điều 79. Vi phạm quy định về an toàn, an ninh trong giao dịch điện tử sử dụng chữ ký số, chứng thư số
  80. Điều 80. Vi phạm quy định về cung cấp, sử dụng trái phép thông tin trên mạng
  81. Điều 81. Vi phạm quy định về sử dụng mạng nhằm chiếm đoạt tài sản
  82. Điều 82. Vi phạm quy định về quản lý gửi thông tin trên mạng
  83. Điều 83. Vi phạm quy định về phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn và xử lý phần mềm độc hại
  84. Điều 84. Vi phạm quy định về thu thập, sử dụng thông tin cá nhân
  85. Điều 85. Vi phạm quy định về cập nhật, sửa đổi và hủy bỏ thông tin cá nhân
  86. Điều 86. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn thông tin cá nhân trên mạng
  87. Điều 87. Vi phạm quy định về biện pháp giám sát an toàn, bảo vệ hệ thống thông tin
  88. Điều 88. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
  89. Điều 89. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn thông tin mạng cho hệ thống thông tin quan trọng quốc gia
  90. Điều 90. Vi phạm quy định về ngăn chặn xung đột thông tin trên mạng
  91. Điều 91. Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn tài nguyên viễn thông
  92. Điều 92. Vi phạm quy định về kinh doanh trong lĩnh vực an toàn thông tin mạng
  93. Điều 93. Vi phạm quy định về nhập khẩu sản phẩm an toàn thông tin mạng
  94. Điều 94. Vi phạm quy định liên quan tới thư điện tử, tin nhắn cung cấp thông tin về sản phẩm, dịch vụ
  95. Điều 95. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ thư điện tử, tin nhắn quảng cáo, dịch vụ nội dung qua tin nhắn
  96. Điều 96. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
  97. Điều 97. Vi phạm quy định về thu cước dịch vụ
  98. Điều 98. Vi phạm quy định về Giấy phép thiết lập mạng xã hội
  99. Điều 99. Vi phạm quy định về trang thông tin điện tử
  100. Điều 100. Vi phạm các quy định về trách nhiệm của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập mạng xã hội
  101. Điều 101. Vi phạm các quy định về trách nhiệm sử dụng dịch vụ mạng xã hội
  102. Điều 102. Vi phạm quy định về lưu trữ, cho thuê, truyền đưa, cung cấp, truy nhập, thu thập, xử lý, trao đổi và sử dụng thông tin
  103. Điều 103. Vi phạm quy định về giấy phép, giấy chứng nhận đăng ký, quyết định phê duyệt nội dung kịch bản trò chơi điện tử trên mạng
  104. Điều 104. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
  105. Điều 105. Vi phạm quy định về điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  106. Điều 106. Vi phạm quy định về người chơi
  107. Điều 107. Vi phạm các quy định về điều kiện hoạt động
  108. Điều 108. Vi phạm các quy định về quy chuẩn kỹ thuật và tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng
  109. Điều 109. Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số và chứng thư số
  110. Điều 110. Vi phạm quy định về sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số và chứng thư số
  111. Điều 111. Vi phạm quy định về giấy phép sử dụng chứng thư số nước ngoài được chấp nhận tại Việt Nam
  112. Điều 112. Vi phạm quy định về phí, lệ phí
  113. Điều 113. Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp, khiếu nại, bồi thường thiệt hại trong cung ứng dịch vụ
  114. Điều 114. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính của Thanh tra
  115. Điều 115. Thẩm quyền xử phạt của Ủy ban nhân dân các cấp
  116. Điều 116. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
  117. Điều 117. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng
  118. Điều 118. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển
  119. Điều 119. Thẩm quyền của Quản lý thị trường
  120. Điều 120. Phân định thẩm quyền xử phạt
  121. Điều 121. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  122. Điều 122. Hiệu lực thi hành
  123. Điều 123. Điều khoản chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.