32/2018/QH14LuậtCòn hiệu lực

Chăn nuôi

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày ban hành
19/11/2018
Ngày hiệu lực
01/01/2020

Mục lục (83 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động chăn nuôi
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về chăn nuôi
  6. Điều 5. Chiến lược phát triển chăn nuôi
  7. Điều 6. Hoạt động khoa học và công nghệ trong chăn nuôi
  8. Điều 7. Ứng dụng công nghệ trong chăn nuôi
  9. Điều 8. Xây dựng vùng chăn nuôi an toàn dịch bệnh
  10. Điều 9. Hợp tác, liên kết sản xuất trong chăn nuôi
  11. Điều 10. Hợp tác quốc tế về chăn nuôi
  12. Điều 11. Cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi
  13. Điều 12. Các hành vi bị nghiêm cấm trong chăn nuôi
  14. Chương II
  15. Điều 13. Quản lý nguồn gen giống vật nuôi
  16. Điều 14. Thu thập, bảo tồn, khai thác và phát triển nguồn gen giống vật nuôi
  17. Điều 15. Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm
  18. Điều 16. Trình tự, thủ tục trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm
  19. Điều 17. Vật nuôi biến đổi gen và nhân bản vô tính vật nuôi
  20. Điều 18. Yêu cầu đối với giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi lưu thông trên thị trường
  21. Điều 19. Danh mục giống vật nuôi cần bảo tồn và cấm xuất khẩu
  22. Điều 20. Nhập khẩu giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi
  23. Điều 21. Xuất khẩu, trao đổi quốc tế giống vật nuôi và sản phẩm giống vật nuôi
  24. Điều 22. Điều kiện sản xuất, mua bán con giống vật nuôi
  25. Điều 23. Điều kiện sản xuất, mua bán tinh, phôi, trứng giống, ấu trùng giống vật nuôi, dịch vụ thụ tinh nhân tạo, cấy truyền phôi giống vật nuôi
  26. Điều 24. Yêu cầu chất lượng của đực giống, cái giống trong sản xuất
  27. Điều 25. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất, mua bán sản phẩm giống vật nuôi
  28. Điều 26. Khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
  29. Điều 27. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
  30. Điều 28. Kiểm định dòng, giống vật nuôi
  31. Điều 29. Nguyên tắc đặt tên dòng, giống vật nuôi mới
  32. Điều 30. Công nhận dòng, giống vật nuôi mới
  33. Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
  34. Chương III
  35. Điều 32. Yêu cầu đối với thức ăn chăn nuôi thương mại trước khi lưu thông trên thị trường
  36. Điều 33. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc
  37. Điều 34. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
  38. Điều 35. Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
  39. Điều 36. Công bố sản phẩm thức ăn chăn nuôi khác
  40. Điều 37. Khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
  41. Điều 38. Điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
  42. Điều 39. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
  43. Điều 40. Điều kiện mua bán thức ăn chăn nuôi
  44. Điều 41. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
  45. Điều 42. Xuất khẩu thức ăn chăn nuôi
  46. Điều 43. Kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi
  47. Điều 44. Lấy mẫu và thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
  48. Điều 45. Thức ăn chăn nuôi chứa kháng sinh
  49. Điều 46. Ghi nhãn thức ăn chăn nuôi
  50. Điều 47. Quảng cáo thức ăn chăn nuôi
  51. Điều 48. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi
  52. Điều 49. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi
  53. Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng thức ăn chăn nuôi
  54. Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
  55. Chương IV
  56. Điều 52. Quy mô chăn nuôi
  57. Điều 53. Đơn vị vật nuôi và mật độ chăn nuôi
  58. Điều 54. Kê khai hoạt động chăn nuôi
  59. Điều 55. Chăn nuôi trang trại
  60. Điều 56. Chăn nuôi nông hộ
  61. Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chăn nuôi
  62. Điều 58. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
  63. Điều 59. Xử lý chất thải trong chăn nuôi trang trại
  64. Điều 60. Xử lý chất thải trong chăn nuôi nông hộ
  65. Điều 61. Xử lý tiếng ồn trong hoạt động chăn nuôi
  66. Điều 62. Quản lý sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
  67. Điều 63. Quản lý cơ sở sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
  68. Chương V
  69. Điều 64. Quản lý nuôi chim yến
  70. Điều 65. Quản lý nuôi ong mật
  71. Điều 66. Quản lý nuôi chó, mèo
  72. Điều 67. Quản lý nuôi hươu sao
  73. Điều 68. Quản lý chăn nuôi động vật khác
  74. Điều 69. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong chăn nuôi
  75. Điều 70. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong vận chuyển
  76. Điều 71. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong giết mổ
  77. Điều 72. Đối xử nhân đạo với vật nuôi trong nghiên cứu khoa học và hoạt động khác
  78. Chương VI
  79. Điều 73. Giết mổ vật nuôi
  80. Điều 74. Mua bán, sơ chế, chế biến sản phẩm chăn nuôi
  81. Điều 75. Bảo quản sản phẩm chăn nuôi
  82. Điều 76. Dự báo thị trường sản phẩm chăn nuôi
  83. Điều 77. Xuất khẩu vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi
  84. Điều 78. Nhập khẩu vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi
  85. Chương VII
  86. Điều 79. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
  87. Điều 80. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  88. Điều 81. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội
  89. Chương VIII
  90. Điều 82. Hiệu lực thi hành
  91. Điều 83. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.