71/2018/TT-BTCThông tưHết hiệu lực một phần

Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước

Cơ quan ban hành
Bộ Tài chính
Người ký
Trần Văn Hiếu
Ngày ban hành
10/08/2018
Ngày hiệu lực
01/11/2018

Mục lục (34 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện chế độ tiếp khách nước ngoài làm việc tại Việt Nam, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước
  4. Điều 4. Quy định chung về chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước
  5. Điều 5. Chi đón, tiễn khách tại sân bay
  6. Điều 6. Tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách
  7. Điều 7. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở
  8. Điều 8. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối)
  9. Điều 9. Tổ chức chiêu đãi
  10. Điều 10. Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc
  11. Điều 11. Chi dịch thuật
  12. Điều 12. Chi văn hoá, văn nghệ và tặng phẩm
  13. Điều 13. Chế độ, tiêu chuẩn chi khi đưa đoàn khách nước ngoài đi công tác địa phương và cơ sở
  14. Điều 14. Chi đưa khách đi tham quan
  15. Điều 15. Trách nhiệm chi tiếp khách trong trường hợp đoàn vào làm việc với nhiều cơ quan, đơn vị
  16. Điều 16. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam do khách tự túc ăn, ở; Việt Nam chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác
  17. Điều 17. Chế độ tiếp các đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế khi kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam
  18. Điều 18. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam do khách tự túc mọi chi phí
  19. Điều 19. Quy định chung về chế độ hội nghị quốc tế luân phiên giữa các nước mà Việt Nam đăng cai tổ chức tại Việt Nam và do Lãnh đạo Đảng, Nhà nước chủ trì.
  20. Điều 20. Chi tổ chức hội nghị cấp thượng đỉnh
  21. Điều 21. Chi tổ chức hội nghị cấp Bộ trưởng
  22. Điều 22. Chi tổ chức các hoạt động bên lề hội nghị cấp thượng đỉnh
  23. Điều 23. Chi tổ chức các hội nghị cấp dưới cấp Bộ trưởng (như: Hội nghị SOM, SEOM và các hội nghị tương tự khác)
  24. Điều 24. Các khoản chi khác liên quan đến công tác tổ chức hội nghị
  25. Điều 25. Nội dung và mức chi đặc thù của các hội nghị quốc tế tổ chức theo hình thức luân phiên
  26. Điều 26. Hội nghị quốc tế tổ chức tại Việt Nam do phía Việt Nam đài thọ toàn bộ chi phí
  27. Điều 27. Hội nghị quốc tế tổ chức tại Việt Nam do phía Việt Nam và phía nước ngoài phối hợp tổ chức
  28. Điều 28. Đối với hội nghị quốc tế tổ chức tại Việt Nam do phía nước ngoài đài thọ toàn bộ chi phí
  29. Điều 29. Chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức Việt Nam tham gia đoàn đàm phán về công tác biên giới lãnh thổ; đàm phán gia nhập các Tổ chức Quốc tế; đàm phán ký kết các Hiệp định song phương, đa phương
  30. Điều 30. Chi giải khát
  31. Điều 31. Chi mời cơm
  32. Điều 32. Chi phiên dịch tiếng dân tộc trong trường hợp tiếp khách dân tộc thiểu số
  33. Điều 33. Thẩm quyền quy định mức chi cụ thể tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế tại Việt Nam, chi tiếp khách trong nước của các Bộ, địa phương, các cơ quan, đơn vị
  34. Điều 34. Lập, phân bổ dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.