46/2019/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
27/05/2019
Ngày hiệu lực
01/08/2019

Mục lục (30 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Hình thức xử phạt
  4. Điều 4. Biện pháp khắc phục hậu quả
  5. Điều 5. Mức phạt tiền và thẩm quyền phạt tiền đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao
  6. Điều 6. Vi phạm quy định về sử dụng chất kích thích trong tập luyện, thi đấu thể thao
  7. Điều 7. Vi phạm quy định về sử dụng phương pháp bị cấm trong tập luyện, thi đấu thể thao
  8. Điều 8. Vi phạm quy định về cấm gian lận trong hoạt động thể thao
  9. Điều 9. Vi phạm quy định về cấm bạo lực trong hoạt động thể thao
  10. Điều 10. Vi phạm quy định về quyền, nghĩa vụ của vận động viên thể thao thành tích cao
  11. Điều 11. Vi phạm quy định về quyền, nghĩa vụ của huấn luyện viên thể thao thành tích cao
  12. Điều 12. Vi phạm quy định về nghĩa vụ của trọng tài thể thao thành tích cao
  13. Điều 13. Vi phạm quy định về phong đẳng cấp vận động viên, huấn luyện viên, trọng tài thể thao thành tích cao
  14. Điều 14. Vi phạm quy định về tổ chức giải thi đấu thể thao quần chúng
  15. Điều 15. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao mạo hiểm, hoạt động thể thao bắt buộc có người hướng dẫn tập luyện
  16. Điều 16. Vi phạm quy định về Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
  17. Điều 17. Vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh trong hoạt động thể thao chuyên nghiệp
  18. Điều 18. Vi phạm quy định về điều kiện cơ sở vật chất trong kinh doanh hoạt động thể thao
  19. Điều 19. Vi phạm quy định về trang thiết bị trong kinh doanh hoạt động thể thao
  20. Điều 20. Vi phạm quy định về nhân viên chuyên môn trong kinh doanh hoạt động thể thao
  21. Điều 21. Vi phạm quy định khác trong hoạt động thể thao
  22. Điều 22. Thẩm quyền xử phạt của cơ quan Thanh tra chuyên ngành
  23. Điều 23. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp
  24. Điều 24. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân
  25. Điều 25. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội biên phòng
  26. Điều 26. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển
  27. Điều 27. Phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính
  28. Điều 28. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  29. Điều 29. Điều khoản chuyển tiếp
  30. Điều 30. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

46/2019/NĐ-CP: Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thể thao — ThauSo