69/2018/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý Ngoại thương

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
15/05/2018
Ngày hiệu lực
15/05/2018

Mục lục (73 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Chương II
  5. Điều 3. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
  6. Điều 4. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu
  7. Điều 5. Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
  8. Điều 6. Chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
  9. Điều 7. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện
  10. Điều 8. Một số mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định riêng
  11. Điều 9. Hồ sơ, quy trình cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
  12. Điều 10. Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa nhập khẩu
  13. Điều 11. CFS đối với hàng hóa xuất khẩu
  14. Chương III
  15. Điều 12. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu; tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu
  16. Điều 13. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất
  17. Điều 14. Điều tiết hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất
  18. Điều 15. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
  19. Điều 16. Cửa khẩu tạm nhập, tái xuất hàng hóa
  20. Điều 17. Tạm xuất, tái nhập
  21. Điều 18. Kinh doanh chuyển khẩu
  22. Điều 19. Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
  23. Điều 20. Quy trình cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
  24. Điều 21. Danh mục hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện
  25. Điều 22. Một số quy định riêng đối với hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất có điều kiện
  26. Điều 23. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
  27. Điều 24. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
  28. Điều 25. Điều kiện kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
  29. Điều 26. Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
  30. Điều 27. Hồ sơ, quy trình cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
  31. Điều 28. Thu hồi Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
  32. Điều 29. Đình chỉ tạm thời hiệu lực Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
  33. Điều 30. Quản lý, sử dụng và hoàn trả số tiền ký quỹ của doanh nghiệp
  34. Điều 31. Trách nhiệm của doanh nghiệp được cấp Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
  35. Điều 32. Bộ Công Thương
  36. Điều 33. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  37. Điều 34. Tổng cục Hải quan
  38. Chương IV
  39. Điều 35. Quy định chung về quá cảnh hàng hóa
  40. Điều 36. Hồ sơ, quy trình cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa
  41. Điều 37. Thương nhân làm dịch vụ vận chuyển quá cảnh hàng hóa
  42. Chương V
  43. Điều 38. Gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
  44. Điều 39. Hợp đồng gia công
  45. Điều 40. Định mức sử dụng, định mức tiêu hao và tỷ lệ hao hụt nguyên liệu, phụ liệu, vật tư
  46. Điều 41. Thuê, mượn, nhập khẩu máy móc thiết bị của bên đặt gia công để thực hiện hợp đồng gia công
  47. Điều 42. Quyền, nghĩa vụ của bên đặt và nhận gia công
  48. Điều 43. Gia công chuyển tiếp
  49. Điều 44. Thông báo, thanh lý, quyết toán hợp đồng gia công
  50. Điều 45. Thủ tục hải quan
  51. Điều 46. Các hình thức gia công khác, sửa chữa, tái chế máy móc, thiết bị
  52. Điều 47. Gia công quân phục
  53. Điều 48. Hợp đồng đặt gia công và thủ tục hải quan
  54. Điều 49. Quyền và nghĩa vụ của thương nhân đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
  55. Chương VI
  56. Điều 50. Thương nhân làm đại lý mua, bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
  57. Điều 51. Nghĩa vụ thuế
  58. Điều 52. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc hợp đồng đại lý
  59. Điều 53. Trả lại hàng
  60. Điều 54. Thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý bán hàng tại nước ngoài
  61. Điều 55. Nghĩa vụ về thuế
  62. Điều 56. Nhận lại hàng
  63. Chương VII
  64. Điều 57. Nguyên tắc phối hợp
  65. Điều 58. Nội dung phối hợp
  66. Điều 59. Cơ quan chủ trì
  67. Điều 60. Cơ quan đầu mối
  68. Điều 61. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan
  69. Điều 62. Tiếp nhận thông tin, tài liệu giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  70. Điều 63. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  71. Điều 64. Trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết yêu cầu tham vấn
  72. Điều 65. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  73. Điều 66. Xác định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân đã ban hành, áp dụng biện pháp trái cam kết quốc tế của Việt Nam dẫn đến tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  74. Điều 67. Trách nhiệm đề xuất, tham gia giải quyết yêu cầu tham vấn
  75. Điều 68. Xử lý trường hợp biện pháp được tham vấn có dấu hiệu vi phạm cam kết tại điều ước quốc tế liên quan đến áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  76. Điều 69. Xây dựng, thực hiện kế hoạch giải quyết vụ việc tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương
  77. Chương VIII
  78. Điều 70. Tổ chức thực hiện
  79. Điều 71. Trách nhiệm của thương nhân hoạt động ngoại thương
  80. Điều 72. Điều khoản chuyển tiếp
  81. Điều 73. Điều khoản thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.