65/2018/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật Đường sắt.

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
12/05/2018
Ngày hiệu lực
01/07/2018

Mục lục (55 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Chương II
  6. Điều 4. Yêu cầu và nguyên tắc chung
  7. Điều 5. Quy định về vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt
  8. Điều 6. Tiêu chí xác định điểm đen tai nạn giao thông đường sắt
  9. Điều 7. Tiêu chí xác định điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đường sắt
  10. Điều 8. Quản lý vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt
  11. Điều 9. Thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn giao thông tại các vị trí nguy hiểm
  12. Điều 10. Đường sắt chuyên dùng giao nhau với đường sắt quốc gia
  13. Điều 11. Đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp III trở lên; đường sắt giao nhau với đường bộ đô thị; đường sắt có tốc độ thiết kế 100 km/h trở lên giao nhau với đường bộ; đường sắt đô thị giao nhau với đường bộ
  14. Điều 12. Đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống
  15. Điều 13. Quản lý lối đi tự mở
  16. Điều 14. Tổ chức thực hiện các biện pháp để kiềm chế không phát sinh lối đi tự mở, thu hẹp, xóa bỏ lối đi tự mở qua đường sắt
  17. Điều 15. Kinh phí thực hiện việc quản lý, giảm, xóa bỏ các lối đi tự mở, các đường ngang được xác định là vị trí nguy hiểm đối với an toàn giao thông đường sắt
  18. Điều 16. Lộ trình thực hiện thu hẹp, giảm, xóa bỏ lối đi tự mở, xóa bỏ vị trí đường sắt chuyên dùng giao cắt với đường sắt quốc gia
  19. Chương III
  20. Điều 17. Danh mục phụ kiện, phụ tùng, vật tư, thiết bị chuyên dùng cho đường sắt
  21. Điều 18. Niên hạn sử dụng của phương tiện giao thông đường sắt
  22. Điều 19. Lộ trình thực hiện niên hạn của phương tiện giao thông đường sắt
  23. Chương IV
  24. Điều 20. Điều kiện kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
  25. Điều 21. Điều kiện kinh doanh vận tải đường sắt
  26. Điều 22. Điều kiện kinh doanh đường sắt đô thị
  27. Chương V
  28. Điều 23. Đối tượng được giảm giá vé
  29. Điều 24. Miễn, giảm giá vé cho từng đối tượng chính sách xã hội
  30. Điều 25. Các quy định khác về miễn, giảm giá vé
  31. Chương VI
  32. Điều 26. Phân loại hàng nguy hiểm
  33. Điều 27. Danh mục hàng nguy hiểm
  34. Điều 28. Đóng gói, bao bì, thùng chứa, nhãn hàng, biểu trưng hàng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm
  35. Điều 29. Quy định chung
  36. Điều 30. Vận tải hàng nguy hiểm trong trường hợp đặc biệt, phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh
  37. Điều 31. Yêu cầu đối với người tham gia vận tải hàng nguy hiểm
  38. Điều 32. Xếp, dỡ, lưu kho hàng nguy hiểm
  39. Điều 33. Yêu cầu đối với phương tiện vận tải hàng nguy hiểm và làm sạch phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm
  40. Điều 34. Trách nhiệm của người trực tiếp liên quan đến vận tải hàng nguy hiểm
  41. Điều 35. Hợp đồng vận tải hàng nguy hiểm
  42. Điều 36. Trách nhiệm của người thuê vận tải hàng nguy hiểm
  43. Điều 37. Trách nhiệm của doanh nghiệp vận tải hàng nguy hiểm
  44. Điều 38. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân địa phương khi xảy ra sự cố trong quá trình vận tải hàng nguy hiểm
  45. Điều 39. Thẩm quyền cấp Giấy phép vận tải hàng nguy hiểm
  46. Điều 40. Giấy phép vận chuyển tải hàng nguy hiểm
  47. Điều 41. Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thời hạn cấp giấy phép vận tải hàng nguy hiểm
  48. Điều 42. Toa xe vận tải hàng nguy hiểm và ga xếp, ga dỡ hàng nguy hiểm
  49. Chương VII
  50. Điều 43. Đối tượng được hỗ trợ
  51. Điều 44. Các trường hợp được hỗ trợ
  52. Điều 45. Nguyên tắc hỗ trợ
  53. Điều 46. Quy trình, thủ tục hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ đặc biệt
  54. Điều 47. Quy trình, thủ tục hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ an sinh xã hội
  55. Chương VIII
  56. Điều 48. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  57. Điều 49. Trách nhiệm của Bộ Công an
  58. Điều 50. Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch Đầu tư
  59. Điều 51. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  60. Điều 52. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  61. Điều 53. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
  62. Chương IX
  63. Điều 54. Hiệu lực thi hành
  64. Điều 55. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.