14/2018/NĐ-CPNghị địnhCòn hiệu lực

quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
23/01/2018
Ngày hiệu lực
23/01/2018

Mục lục (26 điều)

  1. Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Thanh toán trong hoạt động thương mại biên giới
  6. Chương II. HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI CỦA THƯƠNG NHÂN
  7. Điều 5. Thương nhân mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới
  8. Điều 6. Cửa khẩu biên giới thực hiện hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân
  9. Điều 7. Hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của thương nhân
  10. Điều 8. Kiểm dịch, kiểm tra an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng đối với hàng hóa mua bán, trao đổi qua biên giới của thương nhân
  11. Điều 9. Hình thức thỏa thuận trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa qua biên giới của thương nhân
  12. Điều 10. Chính sách thuế, phí và lệ phí
  13. Chương III. HOẠT ĐỘNG MUA BÁN, TRAO ĐỔI HÀNG HÓA CỦA CƯ DÂN BIÊN GIỚI
  14. Điều 11. Cửa khẩu biên giới thực hiện mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới
  15. Điều 12. Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
  16. Điều 13. Thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
  17. Điều 14. Quản lý mua gom hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
  18. Điều 15. Kiểm dịch, kiểm tra chất lượng hàng hóa, an toàn thực phẩm trong hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới
  19. Chương IV. CHỢ BIÊN GIỚI
  20. Điều 16. Chủ thể hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa tại chợ biên giới
  21. Điều 17. Hoạt động kinh doanh tại chợ biên giới
  22. Điều 18. Hàng hóa được mua bán, trao đổi tại chợ biên giới
  23. Điều 19. Kiểm dịch đối với hàng hóa mua bán, trao đổi tại chợ biên giới
  24. Điều 20. Quy định về thuế, phí, lệ phí đối với hàng hóa mua bán, trao đổi tại chợ biên giới
  25. Chương V. XUẤT NHẬP CẢNH NGƯỜI VÀ PHƯƠNG TIỆN TRONG HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI BIÊN GIỚI
  26. Điều 21. Xuất nhập cảnh người và phương tiện của Việt Nam
  27. Điều 22. Xuất nhập cảnh người và phương tiện của nước có chung biên giới
  28. Chương VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH
  29. Điều 23. Trách nhiệm của Bộ Công Thương
  30. Điều 24. Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quan
  31. Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh biên giới
  32. Điều 26. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.