12/2017/TT-BGDĐTThông tưCòn hiệu lực

Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học

Cơ quan ban hành
Bộ Giáo dục và Đào tạo
Người ký
Bùi Văn Ga
Ngày ban hành
19/05/2017
Ngày hiệu lực
04/07/2017

Mục lục (59 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định về kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học.
  2. Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 7 năm 2017.
  3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục, Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục đại học; Giám đốc đại học, học viện; Hiệu trưởng trường đại học; Giám đốc tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
  4. Chương I
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  6. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  7. Điều 3. Mục đích sử dụng bộ tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục
  8. Chương II
  9. Điều 4. Tiêu chuẩn 1: Tầm nhìn, sứ mạng và văn hóa
  10. Điều 5. Tiêu chuẩn 2: Quản trị
  11. Điều 6. Tiêu chuẩn 3: Lãnh đạo và quản lý
  12. Điều 7. Tiêu chuẩn 4: Quản trị chiến lược
  13. Điều 8. Tiêu chuẩn 5: Các chính sách về đào tạo, nghiên cứu khoa học và phục vụ cộng đồng
  14. Điều 9. Tiêu chuẩn 6: Quản lý nguồn nhân lực
  15. Điều 10. Tiêu chuẩn 7: Quản lý tài chính và cơ sở vật chất
  16. Điều 11. Tiêu chuẩn 8: Các mạng lưới và quan hệ đối ngoại
  17. Điều 12. Tiêu chuẩn 9: Hệ thống đảm bảo chất lượng bên trong
  18. Điều 13. Tiêu chuẩn 10: Tự đánh giá và đánh giá ngoài
  19. Điều 14. Tiêu chuẩn 11: Hệ thống thông tin đảm bảo chất lượng bên trong
  20. Điều 15. Tiêu chuẩn 12: Nâng cao chất lượng
  21. Điều 16. Tiêu chuẩn 13: Tuyển sinh và nhập học
  22. Điều 17. Tiêu chuẩn 14: Thiết kế và rà soát chương trình dạy học
  23. Điều 18. Tiêu chuẩn 15: Giảng dạy và học tập
  24. Điều 19. Tiêu chuẩn 16: Đánh giá người học
  25. Điều 20. Tiêu chuẩn 17: Các hoạt động phục vụ và hỗ trợ người học
  26. Điều 21. Tiêu chuẩn 18: Quản lý nghiên cứu khoa học
  27. Điều 22. Tiêu chuẩn 19: Quản lý tài sản trí tuệ
  28. Điều 23. Tiêu chuẩn 20: Hợp tác và đối tác nghiên cứu khoa học
  29. Điều 24. Tiêu chuẩn 21: Kết nối và phục vụ cộng đồng
  30. Điều 25. Tiêu chuẩn 22: Kết quả đào tạo
  31. Điều 26. Tiêu chuẩn 23: Kết quả nghiên cứu khoa học
  32. Điều 27. Tiêu chuẩn 24: Kết quả phục vụ cộng đồng
  33. Điều 28. Tiêu chuẩn 25: Kết quả tài chính và thị trường
  34. Chương III
  35. Điều 29. Quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục
  36. Điều 30. Cách đánh giá và cách tính điểm
  37. Điều 31. Các bước tự đánh giá
  38. Điều 32. Hội đồng tự đánh giá cơ sở giáo dục
  39. Điều 33. Lập kế hoạch tự đánh giá
  40. Điều 34. Thu thập, phân tích và xử lý thông tin, minh chứng
  41. Điều 35. Viết báo cáo tự đánh giá
  42. Điều 36. Lưu trữ và sử dụng báo cáo tự đánh giá
  43. Điều 37. Triển khai các hoạt động sau khi hoàn thành báo cáo tự đánh giá
  44. Điều 38. Quy trình và thủ tục đăng ký đánh giá ngoài
  45. Điều 39. Hợp đồng thẩm định báo cáo tự đánh giá và đánh giá ngoài giữa tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục và cơ sở giáo dục
  46. Điều 40. Thành lập đoàn đánh giá ngoài
  47. Điều 41. Các bước đánh giá ngoài
  48. Điều 42. Sử dụng kết quả đánh giá ngoài
  49. Điều 43. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục đối với hoạt động đánh giá ngoài
  50. Điều 44. Thời hạn và hồ sơ thẩm định kết quả đánh giá chất lượng giáo dục
  51. Điều 45. Quy trình thẩm định kết quả đánh giá chất lượng giáo dục
  52. Điều 46. Điều kiện công nhận cơ sở giáo dục đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục
  53. Điều 47. Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục
  54. Điều 48. Thu hồi Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục
  55. Điều 49. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục
  56. Điều 50. Trách nhiệm của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục
  57. Điều 51. Sử dụng kết quả kiểm định chất lượng giáo dục
  58. Chương IV
  59. Điều 52. Điều khoản chuyển tiếp
  60. Điều 53. Cục Khảo thí và Kiểm định chất lượng giáo dục
  61. Điều 54. Cơ quan quản lý trực tiếp cơ sở giáo dục
  62. Điều 55. Cơ sở giáo dục
  63. Điều 56. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

12/2017/TT-BGDĐT: Ban hành Quy định về kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học — ThauSo