11/2017/QH14LuậtHết hiệu lực một phần

Trợ giúp pháp lý

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Thị Kim Ngân
Ngày ban hành
20/06/2017
Ngày hiệu lực
01/01/2018

Mục lục (48 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Trợ giúp pháp lý
  4. Điều 3. Nguyên tắc hoạt động trợ giúp pháp lý
  5. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về trợ giúp pháp lý
  6. Điều 5. Nguồn tài chính cho công tác trợ giúp pháp lý
  7. Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động trợ giúp pháp lý
  8. Chương II
  9. Điều 7. Người được trợ giúp pháp lý
  10. Điều 8. Quyền của người được trợ giúp pháp lý
  11. Điều 9. Nghĩa vụ của người được trợ giúp pháp lý
  12. Chương III
  13. Điều 10. Tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
  14. Điều 11. Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước
  15. Điều 12. Tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
  16. Điều 13. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
  17. Điều 14. Hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý
  18. Điều 15. Đăng ký tham gia thực hiện trợ giúp pháp lý
  19. Điều 16. Chấm dứt thực hiện trợ giúp pháp lý của tổ chức tham gia trợ giúp pháp lý
  20. Chương IV
  21. Điều 17. Người thực hiện trợ giúp pháp lý
  22. Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người thực hiện trợ giúp pháp lý
  23. Điều 19. Tiêu chuẩn trợ giúp viên pháp lý
  24. Điều 20. Tập sự trợ giúp pháp lý
  25. Điều 21. Bổ nhiệm, cấp thẻ trợ giúp viên pháp lý
  26. Điều 22. Miễn nhiệm và thu hồi thẻ trợ giúp viên pháp lý
  27. Điều 23. Cấp lại thẻ trợ giúp viên pháp lý
  28. Điều 24. Cộng tác viên trợ giúp pháp lý
  29. Điều 25. Các trường hợp không được tiếp tục thực hiện hoặc phải từ chối thực hiện trợ giúp pháp lý
  30. Chương V
  31. Điều 26. Phạm vi thực hiện trợ giúp pháp lý
  32. Điều 27. Lĩnh vực, hình thức trợ giúp pháp lý
  33. Điều 28. Địa điểm tiếp người được trợ giúp pháp lý
  34. Điều 29. Yêu cầu trợ giúp pháp lý
  35. Điều 30. Thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý
  36. Điều 31. Tham gia tố tụng
  37. Điều 32. Tư vấn pháp luật
  38. Điều 33. Đại diện ngoài tố tụng
  39. Điều 34. Phối hợp xác minh vụ việc trợ giúp pháp lý
  40. Điều 35. Chuyển yêu cầu trợ giúp pháp lý
  41. Điều 36. Kiến nghị trong hoạt động trợ giúp pháp lý
  42. Điều 37. Không tiếp tục thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý
  43. Điều 38. Hồ sơ vụ việc trợ giúp pháp lý
  44. Điều 39. Lưu trữ hồ sơ vụ việc trợ giúp pháp lý
  45. Chương VI
  46. Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về trợ giúp pháp lý
  47. Điều 41. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan đến hoạt động trợ giúp pháp lý trong tố tụng
  48. Điều 42. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước có liên quan
  49. Điều 43. Trách nhiệm của tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư
  50. Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức chủ quản của tổ chức tư vấn pháp luật
  51. Chương VII
  52. Điều 45. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
  53. Điều 46. Giải quyết tranh chấp
  54. Chương VIII
  55. Điều 47. Hiệu lực thi hành
  56. Điều 48. Quy định chuyển tiếp

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

11/2017/QH14: Trợ giúp pháp lý — ThauSo