68/2017/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực toàn bộ

Về quản lý, phát triển cụm công nghiệp

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
25/05/2017
Ngày hiệu lực
15/07/2017

Mục lục (47 điều)

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  3. Điều 3. Lĩnh vực, ngành, nghề, cơ sở sản xuất, kinh doanh được khuyến khích đầu tư, di dời vào cụm công nghiệp
  4. Điều 4. Cơ sở dữ liệu cụm công nghiệp
  5. Điều 5. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
  6. Điều 6. Lập, phê duyệt Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
  7. Điều 7. Điều kiện điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
  8. Điều 8. Hồ sơ điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
  9. Điều 9. Trình tự điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
  10. Điều 10. Điều kiện thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  11. Điều 11. Hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  12. Điều 12. Trình tự thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  13. Điều 13. Nội dung thẩm định thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
  14. Điều 14. Nội dung chủ yếu Quyết định thành lập, Quyết định mở rộng cụm công nghiệp
  15. Điều 15. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  16. Điều 16. Trình tự đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  17. Điều 17. Quy hoạch chi tiết xây dựng cụm công nghiệp
  18. Điều 18. Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  19. Điều 19. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích
  20. Điều 20. Quyền của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  21. Điều 21. Nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  22. Điều 22. Tiếp nhận dự án đầu tư vào cụm công nghiệp
  23. Điều 23. Thuê đất, cấp giấy phép xây dựng trong cụm công nghiệp
  24. Điều 24. Quyền của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
  25. Điều 25. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
  26. Điều 26. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh
  27. Điều 27. Ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trong cụm công nghiệp
  28. Điều 28. Ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  29. Điều 29. Hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
  30. Điều 30. Hỗ trợ hoạt động phát triển cụm công nghiệp
  31. Điều 31. Điều kiện ưu đãi, hỗ trợ đối với cụm công nghiệp làng nghề
  32. Điều 32. Ưu đãi, hỗ trợ đối với cụm công nghiệp làng nghề
  33. Điều 33. Nội dung quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp
  34. Điều 34. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước về cụm công nghiệp
  35. Điều 35. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Công Thương
  36. Điều 36. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
  37. Điều 37. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Tài chính
  38. Điều 38. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Xây dựng
  39. Điều 39. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  40. Điều 40. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Nội vụ
  41. Điều 41. Quyền hạn, trách nhiệm của Bộ Công an
  42. Điều 42. Quyền hạn, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  43. Điều 43. Quyền hạn, trách nhiệm của Sở Công Thương
  44. Điều 44. Quyền hạn, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  45. Điều 45. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  46. Điều 46. Xử lý chuyển tiếp
  47. Điều 47. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.