134/2016/NĐ-CPNghị địnhHết hiệu lực một phần

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

Cơ quan ban hành
Chính phủ
Người ký
Nguyễn Xuân Phúc
Ngày ban hành
01/09/2016
Ngày hiệu lực
01/09/2016

Mục lục (80 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Đối tượng chịu thuế
  4. Điều 3. Áp dụng thuế suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  5. Điều 4. Thời hạn nộp thuế, bảo lãnh, đặt cọc số tiền thuế phải nộp
  6. Chương II
  7. Điều 5. Miễn thuế đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
  8. Điều 6. Miễn thuế đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh
  9. Điều 7. Miễn thuế đối với tài sản di chuyển
  10. Điều 8. Miễn thuế đối với quà biếu, quà tặng
  11. Điều 9. Miễn thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
  12. Điều 10. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để gia công, sản phẩm gia công xuất khẩu
  13. Điều 11. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩu
  14. Điều 12. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu
  15. Điều 13. Miễn thuế đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất định
  16. Điều 14. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
  17. Điều 15. Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong thời hạn 05 năm
  18. Điều 16. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí
  19. Điều 17. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động đóng tàu, tàu biển xuất khẩu
  20. Điều 18. Miễn thuế đối với giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
  21. Điều 19. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
  22. Điều 20. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng
  23. Điều 21. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho giáo dục
  24. Điều 22. Miễn thuế hàng hóa sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu phi thuế quan
  25. Điều 23. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp trang thiết bị y tế
  26. Điều 24. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm
  27. Điều 25. Miễn thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường
  28. Điều 26. Miễn thuế hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền
  29. Điều 27. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa không nhằm mục đích thương mại
  30. Điều 28. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
  31. Điều 29. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế, hàng hóa có trị giá tối thiểu, hàng hóa gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh
  32. Điều 30. Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế
  33. Điều 31. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế khi làm thủ tục hải quan
  34. Điều 32. Giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
  35. Điều 33. Hoàn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu phải tái nhập
  36. Điều 34. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất
  37. Điều 35. Hoàn thuế đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất
  38. Điều 36. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất, kinh doanh nhưng đã xuất khẩu sản phẩm
  39. Điều 37. Hoàn thuế đối với trường hợp người nộp thuế đã nộp thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu nhưng không có hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu hoặc nhập khẩu, xuất khẩu ít hơn so với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu đã nộp thuế; không hoàn thuế đối với trường hợp có số tiền thuế tối thiểu
  40. Chương III
  41. Điều 38. Hiệu lực thi hành
  42. Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
  43. Điều 40. Trách nhiệm thi hành
  44. Chương I
  45. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  46. Điều 2. Đối tượng chịu thuế
  47. Điều 3. Áp dụng thuế suất đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  48. Điều 4. Thời hạn nộp thuế, bảo lãnh, đặt cọc số tiền thuế phải nộp
  49. Chương II
  50. Điều 5. Miễn thuế đối với hàng hóa của tổ chức, cá nhân nước ngoài được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
  51. Điều 6. Miễn thuế đối với hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh
  52. Điều 7. Miễn thuế đối với tài sản di chuyển
  53. Điều 8. Miễn thuế đối với quà biếu, quà tặng
  54. Điều 9. Miễn thuế đối với hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
  55. Điều 10. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để gia công, sản phẩm gia công xuất khẩu
  56. Điều 11. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công, sản phẩm gia công nhập khẩu
  57. Điều 12. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu
  58. Điều 13. Miễn thuế đối với hàng hóa tạm nhập, tái xuất hoặc tạm xuất, tái nhập trong thời hạn nhất định
  59. Điều 14. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của đối tượng được hưởng ưu đãi đầu tư
  60. Điều 15. Miễn thuế nhập khẩu đối với nguyên liệu, vật tư, linh kiện trong thời hạn 05 năm
  61. Điều 16. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí
  62. Điều 17. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ hoạt động đóng tàu, tàu biển xuất khẩu
  63. Điều 18. Miễn thuế đối với giống cây trồng, giống vật nuôi, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
  64. Điều 19. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ
  65. Điều 20. Miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng
  66. Điều 21. Miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho giáo dục
  67. Điều 22. Miễn thuế hàng hóa sản xuất, gia công, tái chế, lắp ráp tại khu phi thuế quan
  68. Điều 23. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để sản xuất, lắp ráp trang thiết bị y tế
  69. Điều 24. Miễn thuế nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất sản phẩm công nghệ thông tin, nội dung số, phần mềm
  70. Điều 25. Miễn thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để bảo vệ môi trường
  71. Điều 26. Miễn thuế hàng hóa phục vụ hoạt động in, đúc tiền
  72. Điều 27. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa không nhằm mục đích thương mại
  73. Điều 28. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
  74. Điều 29. Miễn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo điều ước quốc tế, hàng hóa có trị giá tối thiểu, hàng hóa gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh
  75. Điều 30. Thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu đối với các trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế
  76. Điều 31. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế khi làm thủ tục hải quan
  77. Điều 32. Giảm thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
  78. Điều 33. Hoàn thuế đối với hàng hóa xuất khẩu phải tái nhập
  79. Điều 34. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phải tái xuất
  80. Điều 35. Hoàn thuế đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất
  81. Điều 36. Hoàn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất, kinh doanh nhưng đã xuất khẩu sản phẩm
  82. Điều 37. Hoàn thuế đối với trường hợp người nộp thuế đã nộp thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu nhưng không có hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu hoặc nhập khẩu, xuất khẩu ít hơn so với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu đã nộp thuế; không hoàn thuế đối với trường hợp có số tiền thuế tối thiểu
  83. Chương III
  84. Điều 38. Hiệu lực thi hành
  85. Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
  86. Điều 40. Trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.