30/2009/QH12LuậtHết hiệu lực toàn bộ

Quy hoạch đô thị

Cơ quan ban hành
Quốc hội
Người ký
Nguyễn Phú Trọng
Ngày ban hành
17/06/2009
Ngày hiệu lực
01/01/2010

Mục lục (76 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  3. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  4. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  5. Điều 4. Phân loại và cấp quản lý hành chính đô thị
  6. Điều 5. Nguyên tắc tuân thủ quy hoạch đô thị
  7. Điều 6. Yêu cầu đối với quy hoạch đô thị
  8. Điều 7. Trình tự lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch đô thị
  9. Điều 8. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc tham gia ý kiến và giám sát hoạt động quy hoạch đô thị
  10. Điều 9. Lưu trữ, lưu giữ hồ sơ đồ án quy hoạch đô thị
  11. Điều 10. Điều kiện của tổ chức tư vấn, cá nhân tham gia lập quy hoạch đô thị
  12. Điều 11. Lựa chọn tổ chức tư vấn lập quy hoạch đô thị
  13. Điều 12. Kinh phí cho công tác lập và tổ chức thực hiện quy hoạch đô thị
  14. Điều 13. Nội dung quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị
  15. Điều 14. Trách nhiệm quản lý nhà nước về quy hoạch đô thị
  16. Điều 15. Thanh tra quy hoạch đô thị
  17. Điều 16. Các hành vi bị cấm
  18. Chương II
  19. Điều 17. Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị quốc gia
  20. Điều 18. Các loại quy hoạch đô thị
  21. Điều 19. Trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch đô thị
  22. Điều 20. Trách nhiệm lấy ý kiến về quy hoạch đô thị
  23. Điều 21. Hình thức, thời gian lấy ý kiến
  24. Điều 22. Yêu cầu đối với nhiệm vụ quy hoạch đô thị
  25. Điều 23. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch đô thị
  26. Điều 24. Căn cứ lập đồ án quy hoạch đô thị
  27. Điều 25. Đồ án quy hoạch chung thành phố trực thuộc trung ương
  28. Điều 26. Đồ án quy hoạch chung thành phố thuộc tỉnh, thị xã
  29. Điều 27. Đồ án quy hoạch chung thị trấn
  30. Điều 28. Đồ án quy hoạch chung đô thị mới
  31. Điều 29. Đồ án quy hoạch phân khu
  32. Điều 30. Đồ án quy hoạch chi tiết
  33. Điều 31. Lập quy hoạch để cải tạo, chỉnh trang đô thị; phát triển khu đô thị mới và trục đường mới trong đô thị
  34. Điều 32. Thiết kế đô thị
  35. Điều 33. Nội dung thiết kế đô thị
  36. Điều 34. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị
  37. Điều 35. Nội dung Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị, thiết kế đô thị
  38. Điều 36. Đối tượng của quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị
  39. Điều 37. Nội dung quy hoạch hạ tầng kỹ thuật đô thị
  40. Điều 38. Đồ án quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật
  41. Điều 39. Nội dung đánh giá môi trường chiến lược
  42. Điều 40. Thẩm định nội dung đánh giá môi trường chiến lược
  43. Chương III
  44. Điều 41. Cơ quan thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  45. Điều 42. Hội đồng thẩm định
  46. Điều 43. Nội dung thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  47. Điều 44. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  48. Điều 45. Hình thức và nội dung phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
  49. Chương IV
  50. Điều 46. Rà soát quy hoạch đô thị
  51. Điều 47. Điều kiện điều chỉnh quy hoạch đô thị
  52. Điều 48. Nguyên tắc điều chỉnh quy hoạch đô thị
  53. Điều 49. Các loại điều chỉnh quy hoạch đô thị
  54. Điều 50. Trình tự tiến hành điều chỉnh tổng thể quy hoạch đô thị
  55. Điều 51. Trình tự tiến hành điều chỉnh cục bộ quy hoạch đô thị
  56. Điều 52. Điều chỉnh đối với một lô đất trong khu vực quy hoạch
  57. Chương V
  58. Điều 53. Công bố công khai quy hoạch đô thị
  59. Điều 54. Trách nhiệm công bố công khai quy hoạch đô thị
  60. Điều 55. Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị
  61. Điều 56. Cấp chứng chỉ quy hoạch
  62. Điều 57. Cắm mốc giới theo quy hoạch đô thị
  63. Điều 58. Nguyên tắc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  64. Điều 59. Trách nhiệm quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
  65. Điều 60. Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
  66. Điều 61. Nguyên tắc quản lý và sử dụng đất đô thị
  67. Điều 62. Chuẩn bị quỹ đất để phát triển đô thị theo quy hoạch
  68. Điều 63. Quản lý đất dành cho xây dựng hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  69. Điều 64. Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị đối với các đô thị cũ, đô thị cải tạo
  70. Điều 65. Quản lý xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trong đô thị mới, khu đô thị mới
  71. Điều 66. Quản lý không gian ngầm
  72. Điều 67. Quản lý xây dựng công trình ngầm
  73. Điều 68. Quản lý cây xanh, công viên, cảnh quan tự nhiên và mặt nước
  74. Điều 69. Nguyên tắc quản lý xây dựng theo quy hoạch đô thị
  75. Điều 70. Giới thiệu địa điểm
  76. Điều 71. Giấy phép quy hoạch
  77. Điều 72. Quản lý phát triển đô thị mới, khu đô thị mới
  78. Điều 73. Quản lý cải tạo đô thị theo quy hoạch
  79. Chương VI
  80. Điều 74. Hiệu lực thi hành
  81. Điều 75. Điều khoản chuyển tiếp
  82. Điều 76. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.