14/2016/TT-BNNPTNTThông tưHết hiệu lực toàn bộ

Quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

Cơ quan ban hành
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Người ký
Vũ Văn Tám
Ngày ban hành
02/06/2016
Ngày hiệu lực
19/07/2016

Mục lục (51 điều)

  1. Chương I
  2. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  3. Điều 2. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 3. Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh
  5. Điều 4. Phí và lệ phí
  6. Điều 5. Quyền lợi của vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh
  7. Chương II
  8. Điều 6. Yêu cầu cần đáp ứng để cơ sở chăn nuôi động vật trên cạn được chứng nhận an toàn dịch bệnh
  9. Điều 7. Yêu cầu về phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn tại cơ sở
  10. Điều 8. Yêu cầu về giám sát dịch bệnh động vật trên cạn tại cơ sở
  11. Điều 9. Yêu cầu về tình trạng dịch bệnh động vật trên cạn tại cơ sở
  12. Điều 10. Yêu cầu cần đáp ứng để vùng chăn nuôi động vật trên cạn được chứng nhận an toàn dịch bệnh
  13. Điều 12. Yêu cầu về giám sát dịch bệnh động vật trên cạn trong vùng
  14. Điều 13. Yêu cầu về tình trạng dịch bệnh trên cạn trong vùng
  15. Chương III
  16. Điều 14. Yêu cầu cần đáp ứng để cơ sở sản xuất giống, nuôi trồng thủy sản được chứng nhận an toàn dịch bệnh
  17. Điều 15. Yêu cầu về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản tại cơ sở
  18. Điều 16. Yêu cầu về tình trạng dịch bệnh động vật thủy sản tại cơ sở
  19. Điều 17. Xây dựng Kế hoạch giám sát dịch bệnh động vật thủy sản tại cơ sở
  20. Điều 18. Thực hiện Kế hoạch giám sát tại cơ sở
  21. Điều 19. Lấy mẫu
  22. Điều 20. Xét nghiệm mẫu
  23. Điều 21. Nội dung báo cáo kết quả giám sát tại cơ sở
  24. Điều 22. Yêu cầu cần đáp ứng để vùng nuôi trồng thủy sản được chứng nhận an toàn dịch bệnh
  25. Điều 23. Yêu cầu về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản trong vùng
  26. Điều 24. Yêu cầu về tình trạng dịch bệnh động vật thủy sản trong vùng
  27. Điều 25. Xây dựng và triển khai Kế hoạch giám sát dịch bệnh động vật thủy sản trong vùng
  28. Điều 26. Nội dung báo cáo kết quả giám sát trong vùng
  29. Chương IV
  30. Điều 27. Hồ sơ đăng ký
  31. Điều 28. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký
  32. Điều 29. Thành phần Đoàn đánh giá và thời gian đánh giá
  33. Điều 30. Nội dung kiểm tra, đánh giá tại cơ sở
  34. Điều 31. Cấp Giấy chứng nhận
  35. Điều 32. Đánh giá lại
  36. Điều 33. Hồ sơ đăng ký
  37. Điều 34. Tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký
  38. Điều 35. Thành phần Đoàn đánh giá và thời gian đánh giá
  39. Điều 36. Nội dung kiểm tra, đánh giá tại vùng
  40. Điều 37. Cấp Giấy chứng nhận
  41. Điều 38. Đánh giá lại
  42. Điều 39. Hồ sơ đăng ký, tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký
  43. Điều 40. Thành phần Đoàn đánh giá, thời gian và nội dung kiểm tra, đánh giá tại vùng
  44. Điều 41. Cấp Giấy chứng nhận
  45. Điều 42. Đánh giá lại
  46. Chương V
  47. Điều 43. Đánh giá định kỳ, đột xuất
  48. Điều 44. Cấp lại Giấy chứng nhận
  49. Điều 45. Cấp đổi Giấy chứng nhận
  50. Điều 46. Bổ sung nội dung chứng nhận an toàn dịch bệnh
  51. Điều 47. Hết hiệu lực Giấy chứng nhận
  52. Chương VI
  53. Điều 48. Cục Thú y
  54. Điều 49. Chi cục Thú y
  55. Điều 50. Vùng, cơ sở đăng ký an toàn dịch bệnh
  56. Chương VII
  57. Điều 51. Chuyển tiếp
  58. Điều 52. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.

14/2016/TT-BNNPTNT: Quy định về vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật — ThauSo