09/2016/TT-BNNPTNTThông tưHết hiệu lực một phần
Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Người ký
- Vũ Văn Tám
- Ngày ban hành
- 01/06/2016
- Ngày hiệu lực
- 16/07/2016
Mục lục (45 điều)
- Chương I
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y
- Điều 4. Yêu cầu đối với động vật đưa vào giết mổ
- Chương II
- Điều 5. Kiểm tra trước giết mổ
- Điều 6. Kiểm tra sau giết mổ các loại gia súc nuôi
- Điều 7. Kiểm tra trước giết mổ
- Điều 8. Kiểm tra sau giết mổ các loại gia cầm nuôi
- Điều 9. Quy trình kiểm soát giết mổ các loại động vật trên cạn khác dùng làm thực phẩm
- Điều 10. Nguyên tắc xử lý đối với động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
- Điều 11. Quy trình xử lý động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
- Điều 12. Quy định về xử lý đối với động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y tại cơ sở giết mổ
- Điều 13. Quy định về xử lý đối với sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
- Chương III
- Điều 14. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để xuất khẩu
- Điều 15. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để xuất khẩu
- Điều 16. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để tiêu thụ nội địa
- Điều 17. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để tiêu thụ nội địa
- Điều 18. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải xử lý vệ sinh thú y
- Điều 19. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải xử lý vệ sinh thú y
- Điều 20. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải tiêu huỷ
- Điều 21. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải tiêu huỷ
- Điều 22. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để tiêu thụ nội địa
- Điều 23. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để tiêu thụ nội địa
- Điều 24. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải xử lý vệ sinh thú y
- Điều 25. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải xử lý vệ sinh thú y
- Điều 26. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải tiêu huỷ
- Điều 27. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải tiêu huỷ
- Điều 28. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho cơ sở giết mổ động vật xuất khẩu và cơ sở vừa có xuất khẩu và tiêu thụ nội địa
- Điều 29. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật để tiêu thụ nội địa (bao gồm sản phẩm động vật nhập khẩu)
- Điều 30. Quy định sử dụng Tem vệ sinh thú y
- Điều 31. Quy định về dấu kiểm soát giết mổ
- Điều 32. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ
- Điều 33. Quy định về đánh dấu kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y
- Điều 34. Đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với thân thịt không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
- Điều 35. Quy định về mã số của các cơ sở giết mổ
- Chương IV
- Điều 36. Nguyên tắc kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở
- Điều 37. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (sau đây gọi là Giấy chứng nhận VSTY)
- Điều 38. Nội dung, phương pháp và tần suất kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở
- Điều 39. Kiểm tra yêu cầu vệ sinh thú y đối với động vật, sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi
- Điều 40. Kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩm động vật sử dụng làm thực phẩm
- Chương V
- Điều 41. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
- Điều 42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
- Điều 43. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan
- Chương VI
- Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 45. Hiệu lực thi hành
Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.