06/2010/QĐ-UBNDQuyết địnhHết hiệu lực toàn bộ

Ban hành quy định phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Ninh Thuận
Người ký
Nguyễn Chí Dũng
Ngày ban hành
12/01/2010
Ngày hiệu lực
22/01/2010

Mục lục (58 điều)

  1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân cấp quản lý đối với tài sản Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; gồm: 5 Chương, 56 Điều.
  2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  3. Chương I
  4. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  5. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  6. Chương II
  7. Điều 3. Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
  8. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao quản lý đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp
  9. Điều 5. Thẩm quyền mua sắm tài sản Nhà nước
  10. Điều 6. Phương thức mua sắm tài sản Nhà nước
  11. Điều 7. Thuê trụ sở làm việc
  12. Điều 8. Thuê tài sản không phải là trụ sở làm việc
  13. Điều 9. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản Nhà nước
  14. Điều 10. Lập hồ sơ; quy chế quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
  15. Điều 11. Quản lý, lưu trữ hồ sơ tài sản Nhà nước
  16. Điều 12. Các trường hợp thu hồi tài sản Nhà nước
  17. Điều 13. Thẩm quyền thu hồi tài sản Nhà nước
  18. Điều 14. Trình tự, thủ tục thu hồi tài sản Nhà nước
  19. Điều 15. Các trường hợp điều chuyển tài sản Nhà nước
  20. Điều 16. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản Nhà nước
  21. Điều 17. Trình tự, thủ tục điều chuyển tài sản Nhà nước
  22. Điều 18. Các trường hợp bán tài sản Nhà nước
  23. Điều 19. Thẩm quyền quyết định bán tài sản Nhà nước
  24. Điều 20. Phương thức bán tài sản Nhà nước
  25. Điều 21. Trình tự, thủ tục bán tài sản Nhà nước
  26. Điều 22. Bán đấu giá tài sản Nhà nước
  27. Điều 23. Bán chỉ định tài sản Nhà nước
  28. Điều 24. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ bán tài sản Nhà nước
  29. Điều 25. Các trường hợp thanh lý tài sản Nhà nước
  30. Điều 26. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản Nhà nước
  31. Điều 27. Phương thức thanh lý tài sản Nhà nước
  32. Điều 28. Trình tự, thủ tục thanh lý tài sản Nhà nước
  33. Điều 29. Tổ chức thanh lý tài sản Nhà nước theo phương thức bán
  34. Điều 30. Tổ chức thanh lý tài sản Nhà nước theo phương thức phá dỡ, hủy bỏ
  35. Điều 31. Quản lý, sử dụng tiền thu được từ thanh lý tài sản Nhà nước
  36. Điều 32. Báo cáo tài sản Nhà nước
  37. Điều 33. Báo cáo kê khai tài sản Nhà nước
  38. Điều 34. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
  39. Điều 35. Công khai việc quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
  40. Điều 36. Thanh tra, kiểm tra, kiểm toán việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
  41. Chương III
  42. Điều 37. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập
  43. Điều 38. Xác định giá trị tài sản Nhà nước để giao cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  44. Điều 39. Tổ chức giao tài sản Nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  45. Điều 40. Quản lý, sử dụng đất tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  46. Điều 41. Đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  47. Điều 42. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích sản xuất, kinh doanh dịch vụ
  48. Điều 43. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích cho thuê
  49. Điều 44. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính sử dụng vào mục đích liên doanh, liên kết
  50. Điều 45. Khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  51. Điều 46. Quản lý, sử dụng số tiền trích khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  52. Điều 47. Thu hồi, điều chuyển tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  53. Điều 48. Bán, thanh lý tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  54. Điều 49. Thuê tài sản Nhà nước của đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  55. Điều 50. Tiêu hủy tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  56. Điều 51. Bảo dưỡng, sửa chữa, lập và quản lý hồ sơ tài sản Nhà nước, báo cáo, công khai, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  57. Chương IV
  58. Điều 52. Sắp xếp lại, xử lý tài sản Nhà nước không phải là trụ sở làm việc
  59. Điều 53. Tài sản Nhà nước được cho cơ quan, tổ chức, đơn vị khác sử dụng chung
  60. Điều 54. Đối tượng được sử dụng chung tài sản Nhà nước
  61. Điều 55. Chi phí sử dụng chung tài sản Nhà nước
  62. Chương V
  63. Điều 56. Hiệu lực thi hành

Thông tin tham khảo. Giá trị pháp lý theo văn bản gốc đăng Công báo.